Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "từ bỏ" (1)
từ bỏ

Tiếng Anh
Động từgive up
từ bỏ ước mơ
give up on dreams
Từ liên quan "từ bỏ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "từ bỏ" (6)
từ bỏ ước mơ
give up on dreams
Bánh mì được làm từ bột mì.
Bread is made from wheat flour.
Bánh cuốn làm từ bột gạo.
Bánh cuốn is made from rice flour.
Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
I made cake from brown rice flour.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
